LMHT 25.6: Bản cập nhật LOL ngày 19/3

Rain Rain
Thứ ba, 18/03/2025 16:52 PM (GMT+7)
A A+

Chi tiết các thay đổi trong bản cập nhật LMHT 25.6, ra mắt ngày 19/03/2025.

LMHT 25.6 là bản cập nhật thứ hai trong tháng 03/2025 của tựa game Liên Minh Huyền Thoại. Dưới đây là các thông tin chi tiết về phiên bản mới:

Bản cập nhật LMHT 25.6 bao giờ ra mắt?

Bản cập nhật LMHT 25.6 dự kiến sẽ ra mắt vào ngày 19/3/2025 (thứ tư). Máy chủ sẽ bảo trì vài tiếng vào sáng sớm, không ảnh hưởng nhiều tới người chơi.

Tóm tắt bản cập nhật

Hệ thống

Trang bị

Giáp Máu Warmog

  • Tăng HP từ trang bị: 10% >>> 12%
  • Giá giảm từ 3300 >>> 3100

Thương Phục Hận

  • Xuyên giáp: 30% >>> 35%
  • Điểm hồi kỹ năng: 20 >>> 15

Phát Hiện Đổi Đường

  • Thời gian kích hoạt: 90 giây >>> 95 giây 
  • Thời gian kết thúc - Đường trên: 3:30 >>> 3:15
  • Thời gian kết thúc - Đường giữa: 3:30 >>> 2:15
  • Debuff lính: 50% >>> 25%

Thưởng mục tiêu cho đội thua

  • Thời gian kích hoạt: 14 >>> 6 phút
  • Yêu cầu thâm hụt giảm 50%
  • Khả năng ức chế tăng 50%

Cân bằng tướng LMHT 25.6

Tăng Sức Mạnh

Fiora

  • Lao Tới (Q)
    • Năng lượng: 20/25/30/35/40 >>> 20

Jarvan IV

  • Giáng Long Kích (Q)
    • Sát thương: 80/120/160/200/240 (+140% SMCK cộng thêm) >>> 90/130/170/210/250 (+145% SMCK cộng thêm)

Jhin

  • Lời Thì Thầm (Nội tại)
    • Tỷ lệ % SMCK cộng thêm tăng từ 4-44% (0.3% mỗi 1% chí mạng) (+0.25% mỗi 1% tốc độ đánh cộng thêm) >>> 4-44% (+0.35% mỗi 1% chí mạng) (+0.3% mỗi 1% tốc độ đánh cộng thêm)

Kai'Sa

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Giáp: 25 >>> 27
    • Hồi Máu: 3.5 >>> 4
  • Bản Năng Sát Thủ (R)
    • Thời gian hồi chiêu: 130/100/70 giây >>> 120/90/60 giây

Kha'Zix

  • Hiểm Họa Tiềm Tàng (Nội tại)
    • Sát thương: 14-116 (+40% SMCK cộng thêm) >>> 17-136 (+50% SMCK cộng thêm)
  • Nhảy (E)
    • Sát thương: 65/100/135/170/205 (+20% SMCK cộng thêm) >>> 65/100/135/170/205 (+40% SMCK cộng thêm)

Lillia

  • Hạt Lăn Lóc (E)
    • Thời gian hồi chiêu: 14 giây >>> 12 giây
    • Sát thương: 60/85/110/135/160 (+50% SMPT) >>> 60/85/110/135/160 (+60% SMPT)

Lucian

  • Truy Cùng Diệt Tận (E)
    • Thời gian hồi chiêu: 19/17.75/16.5/15.25/14 giây >>> 16/15.5/15/14.5/14 giây

Poppy

  • Búa Chấn Động (Q)
    • Giới hạn sát thương lên đơn vị không phải tướng: 50/80/110/140/170 >>> 75/105/135/165/195

Smolder

  • Hắt Xì (W)
    • Sát thương đòn đánh: 30/50/70/90/110 >>> 60/70/80/90/100
    • Sát thương nổ: 30/50/70/90/110 (+60% SMCK cộng thêm) >>> 10/35/60/85/110 (+65% SMCK cộng thêm)
  • Vỗ Cánh Tung Bay (E)
    • Sát thương: 5/10/15/20/25 (+25% tổng SMCK) >>> 10/15/20/25/30 (+30% tổng SMCK)
  • Mẹ Ơi (R)
    • Thời gian hồi chiêu: 120 giây >>> 120/110/100 giây

Twisted Fate

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Giáp: 21 >>> 24

Xin Zhao

  • Liên Hoàn Tam Kích (Q)
    • Sát thương cộng thêm: 16/29/42/55/68 >>> 20/35/50/65/80

Giảm Sức Mạnh

Caitlyn

  • Bẫy Yordle (W)
    • Sát thương cộng thêm: 40/85/130/175/220 (+40% SMCK cộng thêm) >>> 35/80/125/170/215 (+30% SMCK cộng thêm)

Corki

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Giáp: 30 >>> 27

Darius

  • Xuất Huyết (Nội tại)
    • Sửa đổi lên quái: 300% >>> 200%

Draven

  • Liên Minh Draven (Nội tại)
    • [LOẠI BỎ] Không còn nhận 2 Điểm Ngưỡng Mộ cho mỗi 6 đòn đánh cuối cùng liên tục.

Ezreal

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Giáp theo cấp: 4.7 >>> 4.2

Garen

  • Phán Quyết (E)
    • Sát thương chí mạng: 175% (215% với Vô Cực Kiếm) >>> 150% (190% với Vô Cực Kiếm)

Jinx

  • Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp (R)
    • Sát thương: 325/475/625 (+1.65 SMCK cộng thêm) >>> 300/450/600 (+1.55 SMCK cộng thêm)

Karma

  • Nội Hỏa (Q)
    • Sát thương: 70/120/170/220/270 >>> 60/110/160/210/260

Yorick

  • Sương Mù Than Khóc (E)
    • Giới hạn sát thương lên quái: 300 >>> 70/105/140/175/210

Điều Chỉnh Tướng

Gwen

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Máu: 620 >>> 650
    • Máu theo cấp: 115 >>> 110
  • Ngàn Nhát Cắt (Nội tại)
    • Sát thương: 1% (+0.006% SMPT) >>> 1% (+0.0055% SMPT)
    • Giới hạn sát thương lên quái: 10 (+15% SMPT) >>> 5 (+15% SMPT)
  • Xoẹt Xoẹt (Q)
    • Sát thương nhát lớn: 60/85/110/135/160 >>> 70/95/120/145/170
  • Sương Lam Bất Bại (W)
    • Kháng cơ bản: 22/24/26/28/30 (+7% SMPT) >>> 25 (+5% SMPT)
  • Bước Nhảy Uyển Chuyển (E)
    • Thời gian hồi chiêu: 13/12.5/12/11.5/11 giây >>> 12/11/10/9/8 giây
    • Hoàn trả hồi chiêu: 25/35/45/55/65% >>> 50%
    • Tỷ lệ SMPT: (+20% SMPT) >>> (+25% SMPT)
  • Thêu Dệt (R)
    • Sát thương mỗi lần trúng: 35/65/95 (+10% SMPT) >>> 30/60/90 (+8% SMPT)
    • Làm chậm: 40/50/60% >>> 60%
    • Giảm làm chậm: 15/20/25% >>> 25%

Master Yi

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Giáp theo cấp: 4.7 >>> 4.2
  • Tuyệt Kỹ Alpha (Q)
    • Sát thương chí mạng: 131% (161% với Vô Cực Kiếm) >>> 175% (215% với Vô Cực Kiếm)

Naafiri

  • Hoán đổi vị trí giữa W và R.
  • W mới giờ cung cấp 1 giây không thể bị chọn làm mục tiêu.
  • Rất nhiều thay đổi về chỉ số.

Singed

  • Chỉ Số Cơ Bản
    • Máu theo cấp: 99 >>> 96
    • Tốc độ đánh: 0.625 >>> 0.7
  • Phun Khói Độc (Q)
    • [MỚI] Giờ đây cho phép Singed nhận được điểm hạ gục lính bị ảnh hưởng nếu chúng sắp chết bởi sát thương của lính.
  • Hất (E)
    • Tỷ lệ SMPT: (+60% SMPT) >>> (+55% SMPT)

Trang phục mới

Xem thêm